CarShop - Shop Đồ Chơi Xe Hơi, Ô Tô Giá Tốt Nhất Hotline: 0961881440
Trang chủ Tin tức về xe Bảng giá các dòng xe Toyota mới nhất tháng 5/2020

Bảng giá các dòng xe Toyota mới nhất tháng 5/2020

Hiện nay, Toyota đang phân phối tất cả 14 dòng xe trải dài đầy đủ các phân khúc hạng A,B,C,D. Dưới đây là thông tin chi tiết về giá các dòng xe mới nhất tháng 5/2020 đã được CarShop cập nhật mới nhất

1. Giá xe Toyota Yaris

Yaris là mẫu xe hatchback thuộc phân khúc xe hạng B nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với nhiều các trang bị và công nghệ an toàn cho người dùng. Nội thất khá rộng rãi, ghế bọc da và hệ thống giải trí ở mức khá hài lòng.

Phiên bảnGiá niêm yết

(Triệu đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Triệu đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
Toyota Yaris 1.5G CVT650751738719

Các trang bị an toàn trên Toyota Yaris bao gồm: Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, hệ thống phân phối lực phanh điện tử, hệ thống ổn định thân xe, hệ thống kiểm soát lực kéo, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau, 6 túi khí, ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ, cột lái tự đổ, bàn đạp phanh tự đổ.

Thông số kỹ thuật

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4145 x 1730 x 1500
Chiều dài cơ sở (mm)2550
Dung tích bình nhiên liệu (L)42
Dung tích xy lanh (cc)1469
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))(79)[email protected] 6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)[email protected]
Hệ thống truyền độngCầu trước
Hộp sốSố tự động vô cấp
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km)5.7
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)7
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)4.9
Màu sơn Toyota Yarisđen, trắng, bạc, vàng, cam, xám, đỏ

2. Giá xe Toyota Wigo

Mẫu xe hạng A kiểu dáng hatchback được Toyota ra mắt tại Việt Nam được nhập khẩu từ Indonesia với mức giá chỉ từ 345 triệu đồng, cạnh tranh với các đối thủ như Kia Morning, Hyundai i10. Thiết kế trẻ trung, vận hành tiết kiệm nhiên liệu là ưu điểm của dòng xe này. Nội thất không có gì đặc biệt ngoài những trang bị cơ bản.

Phiên bảnGiá niêm yết

(Triệu đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Triệu đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
Toyota Wigo 5MT345410403384
Toyota Wigo 4AT405477469450

Trang bị công nghệ vận hành, an toàn trên Toyota Wigo bao gồm: 

– Hệ thống chống bó cứng phanh

– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

– Cột lái tự đổ, khóa cửa điện

– Chức năng khóa cửa từ xa

– Cửa sổ điều chỉnh điện

– 2 túi khí trước.

Thông số kỹ thuật của Wigo

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)3660 x 1600 x 1520
Chiều dài cơ sở (mm)2455
Dung tích bình nhiên liệu (L)33
Dung tích xy lanh (cc)1197
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))(64)/[email protected]
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)[email protected] 4200
Hệ thống truyền độngCầu trước FWD
Hộp số5MT/4AT
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km)5.3
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)6.87
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)4.36
Màu sơnTrắng, đỏ, đen, cam, xám, bạc

3. Giá xe Toyota Vios

Vios là mẫu xe nổi tiếng và doanh số bán chạy nhất của Toyota tại Việt Nam, luôn đứng top trong bảng xếp hạng doanh số phân khúc hạng B khiến các đối thủ như Hyundai Accent hay Honda City “hít khói”. Phiên bản mới 2020 được trang bị thêm nhiều tùy chọn và nâng cấp trang bị vận hành và giá thành chỉ từ 470 triệu đồng cho bản thấp nhất.

Phiên bảnGiá niêm yết

(Triệu đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Triệu đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
Vios 1.5E MT (3 túi khí)470550540521
Vios 1.5E MT (7 túi khí)490572562543
Vios 1.5E CVT (3 túi khí)520606595576
Vios 1.5E CVT (7 túi khí)540628617598
Vios 1.5G CVT570662650631

Trang bị công nghệ vận hành, an toàn trên Toyota Vios:

– Hệ thống chống bó cứng phanh

– Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

– Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

– Hệ thống ổn định thân xe

– Hệ thống kiểm soát lực kéo

– Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

– Camera lùi (bản cao cấp)

– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (bản cao cấp)

Thông số kỹ thuật của Vios

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4425x1730x1475
Chiều dài cơ sở (mm)2550
Dung tích bình nhiên liệu (L)42
Dung tích xy lanh (cc)1496
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))79 (107)/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)140/4200
Hệ thống truyền độngCầu trước FWD
Hộp sốTự động vô cấp/ Sàn 5 cấp
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km)5.8
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)7.3
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)5.0
Màu sơn của Toyota ViosTrắng, đen, nâu, xám, bạc

4. Giá xe Toyota Corolla Altis

Mẫu xe hạng C của Toyota nổi tiếng là mẫu xe bán được nhiều nhất trên thế giới và tại Việt Nam, doanh số chiếc xe này cũng khiến các đối thủ phải “nể sợ”. Thiết kế có phần trung tính, ít tùy chọn màu sơn và không có nhiều tính năng công nghệ phù hợp với mức giá, thấp nhất từ 697 triệu đồng.

Phiên bảnGiá niêm yết

(Triệu đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Triệu đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
Altis 1.8 E (MT)697803790771
Altis 1.8 E733844830811
Altis 1.8 G791909892874
Altis 2.0V8891,018 tỷ đồng1,001 tỷ đồng982
Altis 2.0V Sport9321,067 tỷ đồng1,048 tỷ đồng1,029 tỷ đồng

Các trang bị công nghệ an toàn, vận hành trên Corolla Altis:

– Hệ thống chống bó cứng phanh

– Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

– Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

– Hệ thống ổn định thân xe

– Hệ thống kiểm soát lực kéo

– Camera lùi

– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

– Túi khí: Túi khí người lái & hành khách phía trước, túi khí bên hông phía trước, túi khí rèm, túi khí bên hông phía sau, túi khí đầu gối người lái.

Thông số kỹ thuật của Toyota Corolla Altis

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4620 x 1775 x 1460
Chiều dài cơ sở (mm)2700
Dung tích bình nhiên liệu (L)55
Dung tích xy lanh (cc)1798
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))138/6400 – 143/6200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)173 / 4000 – 187/3600
Hệ thống truyền độngCầu trước FWD
Hộp sốTự động vô cấp/ Sàn 6 cấp
Ghế ngồiDa (2.0) – Nỉ (thường)
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km)6.8
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)9
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)5.6
Màu sơn Corolla AltisĐen, bạc, xám, nâu

5. Giá xe Toyota Camry

Mẫu xe hạng sang tầm trung trong phân khúc D có nhiều cải tiến về thiết kế mới cả nội và ngoại thất, các trang bị an toàn để cạnh tranh với Honda Accord, Mazda 6, Kia Optima, Hyundai Sonata. Toyota Camry 2020 có 2 phiên bản  là 2.0G và 2.5Q được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, tạo cảm giác yên tâm hơn về chất lượng cho người tiêu dùng.

Phiên bảnGiá niêm yết

(Tỷ đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Tỷ đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
Camry 2.0G1,0291,1761,1551,136
Camry 2.5Q1,2351,4061,3821,363

Các trang bị công nghệ an toàn, vận hành trên Camry:

– Hệ thống chống bó cứng phanh

– Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

– Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

– Hệ thống ổn định thân xe

– Hệ thống kiểm soát lực kéo

– Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

– Đèn báo phanh khẩn cấp

– Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

– Camera lùi

– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

– Chức năng giữ phanh điện tử

– Hệ thống kiểm soát điểm mù (bản cao cấp)

– Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (bản cao cấp)

– Túi khí: Túi khí người lái & hành khách phía trước, túi khí bên hông phía trước, túi khí rèm, túi khí đầu gối người lái.

– Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Thông số kỹ thuật của Toyota Camry

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4885x 1840 x 1445
Chiều dài cơ sở (mm)2825
Dung tích bình nhiên liệu (L)60
Dung tích xy lanh (cc)2494 – 1998
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))135/6000 – 123/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)235/4100 – 199/4600
Hệ thống truyền độngCầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp sốSố tự động 6 cấp
Ghế ngồiDa
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km)7.56
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)11.29
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)5.4
Màu sơn Toyota CamryTrắng, trắng bạc, đen, nâu, đỏ, xám, xám kim loại

6. Giá xe Toyota Fortuner

Fortuner ngoại hình hầm hố của chiếc SUV 7 chỗ thể thao đa dụng gồm 4 phiên bản được lắp ráp trong nước và 2 phiên bản nhập khẩu từ Indonesia. Toyota Fortuner có 2 tùy chọn động cơ là máy dầu và máy xăng với giá thành từ 1 tỷ 033 triệu đồng.

Phiên bảnGiá niêm yết

(Tỷ đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Tỷ đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
Fortuner 2.4MT 4X2 CKD (Máy dầu)1,0331,1801,1601,141
Fortuner 2.4G 4×2 (AT) (Máy dầu) 1,0961,2511,2291,210
Fortuner 2.8V 4×4 (AT) (Máy dầu)1,3541,5401,5131,494
Fortuner 2.7V 4×2 (AT) (máy xăng)1,1501,3111,2881,269
Fortuner TRD 2.7AT 4X2 (máy xăng)1,1991,3661,3421,323
Fortuner 2.7 4×4 (AT) (máy xăng)1,2361,4081,3831,364

Các trang bị công nghệ an toàn, vận hành trên Toyota Fortuner:

– Hệ thống chống bó cứng phanh

– Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

– Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

– Hệ thống kiểm soát lực kéo

– Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

– Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo

– Đèn báo phanh khẩn cấp

– Camera lùi

– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

– Túi khí: Túi khí người lái & hành khách phía trước, túi khí bên hông phía trước, túi khí rèm, túi khí đầu gối người lái.

– Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Thông số kỹ thuật của Toyota Fortuner

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở (mm)2745
Dung tích bình nhiên liệu (L)80
Động cơ1GD-FTV (2.8L)

2GD-FTV (2.4L)

2TR-FE (2.7L)

Dung tích xy lanh (cc)(2.8L): 2755

(2.4L): 2393

(2.7L): 2694

Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))(2.8L): 130(174)/3400

(2.4L): 110(148)/3400

(2.7L): 122(164)/5200

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(2.8L): 450/2400

(2.4L): 400/1600-2000

(2.7L): 400/1600-2000

Hệ thống truyền độngĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hộp số6AT/6MT
Ghế ngồiNỉ bản thấp nhất / Da
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km)8.7
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)11.4
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)7.2
Màu sơn Toyota FortunerTrắng, bạc, đen, đồng, xám

7. Giá xe Toyota Land Cruiser Prado

Toyota Prado là mẫu xe SUV thể thao 7 chỗ nhập khẩu nguyên chiếc dành cho những tín đồ đam mê phượt địa hình hay thường xuyên lăn bánh trên những cung đường gồ ghề khúc khuỷu. Là phiên bản thu nhỏ của Toyota Landcruiser nhưng vẫn được trang bị những tính năng mạnh mẽ, sang trọng phần nội thất bên trong. Vận hành bền bỉ là ưu điểm của dòng xe này.

Phiên bảnGiá niêm yết

(Tỷ đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Tỷ đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
LAND CRUISER PRADO VX2,3402,6442,5972,578

Các trang bị công nghệ an toàn, vận hành trên Toyota LandCruiser Prado:

– Hệ thống chống bó cứng phanh

– Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

– Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

– Hệ thống ổn định thân xe

– Hệ thống kiểm soát lực kéo

– Đèn báo phanh khẩn cấp

– Camera lùi

– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

– Túi khí: Túi khí người lái & hành khách phía trước, túi khí bên hông phía trước, túi khí rèm, túi khí đầu gối người lái.

Thông số kỹ thuật của Toyota Prado

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4840 x 1885 x 1845
Chiều dài cơ sở (mm)2790
Dung tích bình nhiên liệu (L)87
Động cơ2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i
Dung tích xy lanh (cc)2694
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))122(164) / 5200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)246 / 3900
Hệ thống truyền độngDẫn động 4 bánh toàn thời gian
Hộp số6AT
Ghế ngồiDa
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km)11.2
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)14.1
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)9.6
Màu sơn Toyota PradoTrắng, bạc, đen, đồng, xám, đỏ, xanh đen, nâu

8. Giá xe Toyota Alphard Luxury

Toyota Alphard là mẫu xe MPV cao cấp hạng thương gia được ví như “chuyên cơ mặt đất” có nội thất bọc da, mạ crom và ốp gỗ sang trọng, hệ thống giải trí và các tiện ích phục vụ hành khách rất hiện đại. Nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản và có giá khá đắt đỏ, Alphard mang đến trải nghiệm tuyệt vời khi ngồi bên.

Phiên bảnGiá niêm yết

(Tỷ đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Tỷ đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
Toyota Alphard4,0384,5464,6454,446

Các trang bị công nghệ an toàn, vận hành trên Toyota Alphard Luxury:

– Hệ thống chống bó cứng phanh

– Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

– Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

– Hệ thống ổn định thân xe

– Hệ thống kiểm soát lực kéo

– Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

– Đèn báo phanh khẩn cấp

– Hệ thống hỗ trợ chuyển làn

– Hệ thống kiểm soát điểm mù

– Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

– Khóa an toàn cho trẻ

– Camera lùi

– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Thông số kỹ thuật của Toyota Alphard Luxury

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4945 x 1850 x 1890
Chiều dài cơ sở (mm)3000
Dung tích bình nhiên liệu (L)75
Động cơ2GR-FKS, 3.5L gas, 24-valve, DOHC with Dual VVT-i
Dung tích xy lanh (cc)3456
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))296 (221)/6600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)361/4600-4700
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu trước/FF
Hộp sốTự động 8 cấp
Ghế ngồiDa
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km)9.3
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)12
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)7.7
Màu sơn Toyota Alphard LuxuryGhi, đen, trắng, bạc

9. Giá xe Toyota Land Cruiser

Mẫu xe thể thao SUV cao cấp của Toyota nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản được trang bị rất nhiều các tính năng thỏa mãn đam mê offroad của các khách hàng Việt. Động cơ V8 mạnh mẽ, kiểu dáng thiết kế hầm hố, nội thất sang trọng và khung gầm chắc chắn của chiếc xe này dựa trên nền tảng mẫu xe hạng sang Lexus LX570.

Phiên bảnGiá niêm yết

(Tỷ đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Tỷ đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
Toyota Land Cruiser4,0304,5374,4564,437
Toyota Land Cruiser trắng ngọc trai4,0384,5464,6454,446

Các trang bị công nghệ an toàn, vận hành trên Toyota Land Cruiser:

– Hệ thống chống bó cứng phanh

– Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

– Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

– Hệ thống ổn định thân xe

– Hệ thống kiểm soát lực kéo

– Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

– Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình

– Hệ thống điều khiển ga tự động

– Hệ thống thích nghi địa hình

– Đèn báo phanh khẩn cấp

– Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

– Camera 360 độ

– Hệ thống kiểm soát điểm mù

– Camera lùi

– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Thông số kỹ thuật của Toyota Land Cruiser

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4950 x 1980 x 1945
Chiều dài cơ sở (mm)2850
Dung tích bình nhiên liệu (L)93
Động cơV8, DOHC, VVT-i kép / V8, DOHC, Dual VVT-i
Dung tích xy lanh (cc)3456
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))227(304) / 5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)439 / 3400
Hệ thống truyền động4 bánh toàn thời gian
Hộp số6AT
Ghế ngồiDa cao cấp
Màu sơn Toyota Land CruiserTrắng, bạc, đen, đồng, xám, đỏ, xanh đen, đen ngọc trai, nâu

10. Giá xe Toyota Rush

Toyota Rush được nhập khẩu từ Indonesia để cạnh tranh cùng với các mẫu xe Mitsubishi Xpander, Honda BRV, Suzuki Ertiga,… Được coi là mẫu xe “Fortuner mini”, Rush chiều lòng khách hàng với tài chính chưa đủ để mua Fortuner thì Toyota Rush là lựa chọn thay thế.

Phiên bảnGiá niêm yết

(Triệu đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Triệu đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
Toyota Toyota RUSH668771758739

Các trang bị công nghệ an toàn, vận hành trên Toyota Rush:

– Hệ thống chống bó cứng phanh

– Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

– Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

– Hệ thống ổn định thân xe

– Hệ thống kiểm soát lực kéo

– Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

– Đèn báo phanh khẩn cấp

– Camera lùi

– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Thông số kỹ thuật của Toyota Rush

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4435 x 1695 x 1705
Chiều dài cơ sở (mm)2685
Dung tích bình nhiên liệu (L)45
Động cơ2NR-VE (1.5L)
Dung tích xy lanh (cc)1496
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))(76)/102/ 6300
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)134 @ 4200
Hệ thống truyền động4 bánh toàn thời gian
Hộp số4AT
Ghế ngồiNỉ
Màu sơn Toyota RushTrắng, bạc, đen, đồng, đỏ, đỏ mận

11. Giá xe Toyota Innova

Innova là dòng xe 7 chỗ MPV hot nhất của Toyota với khoang hành khách rộng rãi, khả năng vận hành bền bỉ và tiết kiệm xăng. Có 4 phiên bản số sàn và số tự động tùy chọn dành cho khách hàng. Thế hệ mới của Innova được bổ sung thêm các trang bị vận hành và khung gầm chắc chắn hơn.

Phiên bảnGiá niêm yết

(Triệu đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Triệu đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
Toyota Innova E 2.0MT771887871852
Toyota Innova G 2.0AT847972955936
Toyota Innova Venturer8791,008 tỷ đồng990971
Toyota Innova V9711,111 tỷ đồng1,091 tỷ đồng1,072 tỷ đồng

Các trang bị công nghệ an toàn, vận hành trên Toyota Innova:

– Chống bó cứng phanh

– Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

– Phân phối lực phanh điện tử

– Hệ thống ổn định thân xe

– Kiểm soát lực kéo

– Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

– Đèn báo phanh khẩn cấp

– Camera lùi

– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Thông số kỹ thuật của Toyota Innova

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở (mm)2750
Dung tích bình nhiên liệu (L)55
Động cơ1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Dung tích xy lanh (cc)1998
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))102 (137)/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)183/4000
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu sau/RWD
Hộp số6AT/5MT
Ghế ngồiNỉ / Da
Màu sơn Toyota InnovaXám, trắng, đồng, bạc

12. Giá xe Toyota Hilux

Dòng xe bán tải Hilux đang bán tại Việt Nam có 4 phiên bản máy dầu, không có phiên bản máy xăng và được nhập khẩu Thái Lan. Cạnh tranh với Ford Ranger, Nissan Navara và Mitsubishi Triton, chiếc pickup Hilux chỉ đứng thứ 2 về doanh số bán ra trong tháng 3 năm 2020, đứng đầu vẫn là ông vua bán tải Ford Ranger.

Phiên bảnGiá niêm yết

(Triệu đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Triệu đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
Hilux 2.4 4×2 MT622720707688
HILUX 2.4 4×2 AT MLM662765751732
HILUX 2.4 4×4 MT772888872853
HILUX 2.8 G 4X4 AT MLM8781,007989970

Xe bán tải Toyota Hilux

Các trang bị công nghệ an toàn, vận hành trên Toyota Innova:

– Chống bó cứng phanh

– Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

– Phân phối lực phanh điện tử

– Hệ thống ổn định thân xe

– Kiểm soát lực kéo

– Khởi hành ngang dốc

– Hỗ trợ khởi hành đỗ đèo (bản cao cấp)

– Đèn báo phanh khẩn cấp (bản cao cấp)

– Camera lùi

– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

– Túi khí: Túi khí người lái & hành khách phía trước, túi khí bên hông phía trước, túi khí rèm, túi khí đầu gối người lái.

Thông số kỹ thuật Hilux

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở (mm)3085
Dung tích bình nhiên liệu (L)80
Động cơ1GD-FTV (2.8L) và 2GD-FTV (2.4L)
Dung tích xy lanh (cc)2755 và 2393
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))(130) 174/3400

(110)147/3400

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)450/2400

400/1600-2000

Hệ thống truyền độngDẫn động cầu sau

Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử

Hộp số6AT/6MT
Ghế ngồiNỉ / Da
Màu sơn Toyota HiluxXám, bạc, cam, đen

13. Giá xe Toyota Avanza

Avanza là mẫu xe 7 chỗ kiểu mini MPV, đàn em của Toyota Innova. Sở hữu kiểu dáng gần giống với Innova nhưng có kích thước nhỏ hơn, vận hành linh hoạt hơn. Avanza vẫn có sự thoải mái về không gian nội thất, thiết kế ngoại thất trẻ trung hơn và giá thành khá dễ chịu chỉ từ 544 triệu đồng để cạnh tranh với Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga,…

Phiên bảnGiá niêm yết

(Triệu đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Triệu đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
Avanza MT544633622603
Avanza AT612709696677

Các trang bị công nghệ an toàn, vận hành trên Toyota Innova:

– Chống bó cứng phanh

– Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

– Phân phối lực phanh điện tử

– Hệ thống ổn định thân xe

– Kiểm soát lực kéo

– Khởi hành ngang dốc

– Túi khí: Túi khí người lái & hành khách phía trước, túi khí bên hông phía trước, túi khí rèm, túi khí đầu gối người lái.

Thông số kỹ thuật 

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4190 x 1660 x 1740
Chiều dài cơ sở (mm)2655
Dung tích bình nhiên liệu (L)45
Động cơ1NR-VE (1.3L) và 2NR-VE (1.5L)
Dung tích xy lanh (cc)1329

1496

Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))(70)/[email protected]

(76)[email protected]

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)[email protected]

[email protected]

Hệ thống truyền độngDẫn động cầu sau
Hộp số4AT/5MT
Ghế ngồiNỉ
Màu sơn Toyota HiluxXanh, đen, xám, bạc, vàng, trắng

14. Giá xe Toyota Hiace

Toyota Hiace với lợi thế về nội thất bên trong rộng rãi với 5 hàng ghế. Động cơ vận hành bền bỉ, ít hỏng vặt, tiết kiệm xăng, linh kiện dễ thay thế, bán lại giữ giá là ưu điểm mà nhiều khách hàng lựa chọn mẫu xe 16 chỗ này để chạy dịch vụ vận tải. Tuy nhiên, các trang bị trên dòng xe này có vẻ hơi nghèo nàn, ít tính năng so với giá tiền.

Phiên bảnGiá niêm yết

(Triệu đồng)

Giá lăn bánh tạm tính (Tỷ đồng)
Hà Nội TP. HCMTỉnh khác
Avanza MT9991,1421,1221,103

Giá xe Toyota 2020 mới nhất tất cả các dòng xe - 13

Toyota Hiace

Các trang bị công nghệ an toàn, vận hành trên Toyota Innova:

– Chống bó cứng phanh

– Túi khí: Người lái và hành khách phía trước

Thông số kỹ thuật

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)5380 x 1880 x 2285
Dung tích bình nhiên liệu (L)70
Động cơ4 xylanh, 16 van, Cam kép, Phun dầu điện tử, Nén khí nạp / 4-cylinders, 16 valves, DOHC, Commonrail, Turbocharger
Dung tích xy lanh (cc)2982
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))100 (142)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)300/1200-2400
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu sau
Hộp số5MT
Ghế ngồiNỉ
Màu sơn Toyota HiaceTrắng, bạc